585.000.000 đ
1498
Ford
3 năm hoặc 100.000km

– Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 110 @ 6300 (or 82kW/6300) – Kiểu động cơ: 1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT – Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 140 @ 4400 – Hệ thống nhiên liệu: Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection – Dung tích xi lanh: 1,498

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
    • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
<li
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 098.444.8800
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Mô tả sản phẩm

ECOSPORT – Khám phá bất tận

Ford Ecosport 2016

Xuất hiện tại triển lãm xe hơi Geneva 2015, Ford EcoSport 2016 giành được nhiều sự quan tâm của các tín đồ xe hơi. Mẫu Crossover này được nâng cấp về kiểu dáng, thiết bị, hệ thống lái năng động và đặc biệt là không được tích hợp bánh dự phòng trên cửa sau. Kiểu dáng mới với thiết kế cho mọi địa hình tự tin lướt êm dù  đá gập ghềnh hay phải băng qua khu vực ngập nước.

Ford Ecosport 2016

Phía đầu xe của chiếc EcoSport Urban SUV hoàn toàn mới được thiết kế nổi bật với phong cách mạnh mẽ, trẻ trung và năng động. Nhìn từ trên xuống, kính chắn gió phía trước kết hợp tinh tế với nắp ca bô dập nổi, tạo cho chiếc xe có dáng vẻ cứng cáp, mạnh mẽ và khác biệt. Đèn pha cùng với đèn sương mù thiết kế hiện đại kết hợp hài hòa với mặt ca lăng hình ô van có gắn những thanh ngang mạ crôm sang trọng và bắt mắt. Tất cả kết hợp với nhau một cách tài tình, tạo nên một Ford EcoSport năng động với phong cách hoàn toàn mới.Chắc chắn Ecosport sẽ mang đến cho bạn một cảm xúc yêu thích mãnh liệt ngay từ cái nhìn đầu tiên.Cụm đèn pha phía trước xe được trang bị bóng halogen có kiểu dáng thời thượng.

Ford Ecosport 2016

Ford đã nâng cấp nội thất Escoport một cách tinh tế và phong cách. Cụm đồng hồ tái thiết kế với viền Crom sáng bóng, chức năng làm mờ ánh sáng. Nút điều khiển cửa kính được mạ Crom. Tấm cửa và bảng điều khiển được trang bị một lớp vật liệu cách âm dày hơn nhằm mang đến một không gian yên tĩnh và thư giãn cho người dùng. Vòng đệm xung quanh Pedal được thắt chặt hơn để người lái không còn cảm giác lỏng lẽo khó chịu. Không gian bên trong khá rộng so với cảm nhận ở cả hai hàng ghế. Khoang chứa hành lý phía sau linh hoạt, dung tích lên đến 705 lít. Hệ thống SYNC thông minh: gọi và nhận điện thoại qua cổng Bluetooth trên điện thoại, tích hợp nghe nhạc từ thiết bị nghe nhạc MP3, điện thoại hay USB.

 

Ford Ecosport 2016Ford Ecosport 2016
Ford EcoSport trang bị động cơ 1.5L I4 DOHC, 16 van, Ti – VCT. Công suất đạt 110 Hp/6300vp, Mô men xoắn cực đại 140 Nm/4400 v/p. Ford EcoSport được trang bị hộp số tự động 6 cấp li hợp kép “Powershift” tiên tiến. Khi bạn tăng tốc, sự thay đổi tốc độ sẽ diễn ra từ từ và liên tục giúp bạn và người ngồi trên xe cảm thấy chiếc xe lướt đi êm ái đến bất ngờ. Công nghệ hộp số tự động 6 cấp “Powershift” còn giúp tăng tốc nhanh hơn 12%, tiết kiệm nhiên liệu hơn 10% so với công nghệ hộp số thông thường. Thiết kế khí động học dẫn đầu phân khúc về khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Ford Ecosport 2016

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Công suất cực đại (PS/vòng/phút)110 @ 6300 (or 82kW/6300)110 @ 6300 (or 82kW/6300)110 @ 6300 (or 82kW/6300)
Dung tích thùng xăng525252
Dung tích xi lanh1,4981,4981,498
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint InjectionPhun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint InjectionPhun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection
Kiểu động cơ1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)140 @ 4400140 @ 4400140 @ 4400

 

Kích thước và trọng lượng
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Chiều dài cơ sở251925192519
Chiều rộng cơ sở trước sau1519/15181519/15181519/1518
Dài x Rộng x Cao4,241 x 1,765 x 1,6584,241 x 1,765 x 1,6584,241 x 1,765 x 1,658

 

Hệ thống phanh
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Bánh xeVành (mâm) đúc hợp kim 16″ 16″ Alloyed WheelsVành (mâm) đúc hợp kim 16″ 16″ Alloyed WheelsVành (mâm) đúc hợp kim 16″ 16″ Alloyed Wheels
Hệ thống phanh Trước- SauĐĩa – Tang trống/ Disc – DrumĐĩa – Tang trống/ Disc – DrumĐĩa – Tang trống/ Disc – Drum
Lốp205/60 R16205/60 R16205/60 R16

 

Hộp số
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Hộp sốHộp số tay 5 cấp/ 5-Speed ManualHộp số tự động 6 cấp ly hợp kép/ 6-speed Powershift Automatic with Select ShiftHộp số tự động 6 cấp ly hợp kép/ 6-speed Powershift Automatic with Select Shift

 

Hệ thống điện
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Cảm biến gạt mưaKhôngKhôngTự động gạt mưa/ Auto wipe sensitivity
Cửa kính điều khiển điệnĐiều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver’s side auto one-touchĐiều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver’s side auto one-touchĐiều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver’s side auto one-touch
Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện
Khóa cửa điện điều khiển từ xaKhóa điện thông minh/ Smart Keyless Entry
Khóa trung tâm
Khởi động bằng nút bấmKhôngKhông
Đèn pha tự bật khi trời tốiKhôngKhông

 

Trang thiết bị bên trong xe
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Chất liệu ghếNỉ/ FabricNỉ/ FabricDa / Leather
Ghế lái trướcĐiều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual DriverĐiều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual DriverĐiều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual Driver
Ghế sau gập được 60/40
Màn hình hiển thị thông tin đa thông tinBáo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside TemperatureBáo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside TemperatureBáo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature
Vô lăng 3 chấu thể thao, tích hợp nút điều khiển âm thanh
Đèn chiếu sáng trong xeKhôngKhông
Đèn trần phía trướcVới đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map LightsVới đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map LightsVới đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map Lights

 

Hệ thống giảm xóc
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
SauThanh xoắn/ Twist beamThanh xoắn/ Twist beamThanh xoắn/ Twist beam
TrướcKiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with StabilitizerKiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with StabilitizerKiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer

 

Hệ thống lái
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Hệ thống láiTrợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS)Trợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS)Trợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS)

 

Trang thiết bị ngoại thất
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Cửa sổ trời điều khiển điệnKhôngKhông
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
Gạt mưa kính sau
Đèn pha trướcHalogenHalogenHalogen
Đèn sương mù

 

Hệ thống âm thanh
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Hệ thống kết nối SYNC của MicrosoftĐiều khiển bằng giọng nói/ Voice controlĐiều khiển bằng giọng nói/ Voice controlĐiều khiển bằng giọng nói/ Voice control
Hệ thống loa6 loa6 loa6 loa
Hệ thống âm thanhCD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FMCD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FMCD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM
Kết nối USB, AUX

 

Trang thiết bị an toàn
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Cảm biến lùi phía sauKhôngKhông
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống chống trộm
Hệ thống cân bằng điện tửKhông
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhông
Túi khí bênTùy chọnTùy chọn
Túi khí bảo vệ đầu gối người láiTùy chọnTùy chọn
Túi khí dành cho người lái và hành khách phía trưóc
Túi khí rèm dọc hai bên trần xeTùy chọnTùy chọn

 

Hệ thống điều hòa
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Điều hòa nhiệt độĐiều chỉnh tay/ ManualĐiều chỉnh tay/ ManualTự động / Electronic Automatic Temperature Control

 

Thông tin Tiêu thụ nhiên liệu (*)
1.5L MT Trend1.5L AT Trend1.5L AT Titanium
Kết hợp/ Trong Đô thị / Ngoài Đô thị6,5L/ 8,6L/ 5,2L trên 100km6,5L/ 8,4L/ 5,4L trên 100km6,5L/ 8,4L/ 5,4L trên 100km