770.000.000 đ
5 chỗ
Xăng Ecoboost 1.5L
Lắp ráp trong nước
100.000 Km hoặc 3 năm

Ngoại thất, Nội thất xe Ford Focus Sport 5 cửa được đánh giá cao, nổi bật nhất trong phân khúc sử dụng động cơ 1.5L đời mới 2019. Ấn tượng đặc biệt nhất khi cầm lái Ford Focus 1.5 Ecoboost là sự bứt phá mạnh mẽ của động cơ ngay từ vòng tua rất thấp

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 09.68.68.57.11
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Ngay từ những ngày đầu ra mắt thì focus là một cái tên mới lạ của nhà Ford. Nhưng sau đó không lâu, xe Ford Focus lại là mẫu xe ăn khách của hãng và chiếm được doang số rất cao.

Xe Ford Focus Mới trong bài đánh giá chi tiết dưới đây mà chúng tôi sắp giới thiệu với các bạn là Ford Focus thế hệ mới. Chính thức ra mắt với sự thay đổi mạnh mẽ đáng hoan nghênh.

Cùng theo chân các chuyên gia hàng đầu để nắm rõ tận tình, cũng như có cái nhìn khách quan nhất về mẫu xe hạng C này!

Giới thiệu tổng quan về xe Ford Focus

Không có gì phải ngạc nhiên khi Ford Focus phiên bản mới ra mắt thị trường “cực chất ” như vậy, bởi trước đó nó đã trở thành mẫu xe ăn khách nhất của Ford trên toàn thế giới.

Focus cũng được dựa trên nền tảng khung gầm mới của Ford. Ngoại hình và không gian cũng có sự thay đổi rộng rãi hơn.

Cũng chính nền tảng này, khả năng khí động học và bảo vệ người lái của xe Ford Focus sẽ tăng lên đáng kể. Cùng đi kèm nó là tràn ngập các công nghệ kết nối và trang bị các tính năng an toàn hiện đại.

Ford Focus mới có 3 kiểu dáng để bạn lựa chọn: sedan, hatchback và station wagon. Trong đó thì kiểu dáng station wagon chỉ được bày bán ở một số thị trường lựa chọn. Do đó tại Việt Nam, xe Ford Focus đang được phân phối với 2 biến thể: Focus Hatchback và Focus Sedan.

Focus Titanium Sedan: 770.000.000 đ

Focus Sport Hatchback: 770.000.000 đ

Focus Trend Sedan: 626.000.000 đ

Focus Trend Hatchback: 626.000.000 đ

Nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn

Hỗ trợ trả góp nhanh gọn, đơn giản

Ford Focus cho bạn nhiều trải nghiệm lý tưởng

Ngoại thất thu hút tinh tế

Đầu xe

Ở lần ra mắt này xe Ford Focus mới đều được thiết kế, tinh chỉnh sắc nét “chuẩn thẩm mỹ”.

Và thay đổi theo từng biến thể khác nhau: Trend, Sprot và Titanium. Và thay đổi chủ yếu đến từ phần lưới tản nhiệt và hệ thống đèn chiếu sáng.

Những chi tiết ấn tượng đặc trưng của hãng xe Mỹ: hệ thống đèn chiếu sáng Bi-Xenon tự cân bằng góc chiếu và tự làm sạch hình hạt dẻ, lưới tản nhiệt mới, dải đèn LED ban ngày mới đã được tích hợp tại đèn pha, bên dưới là đèn sương mù kích thước lớn,…tạo nên một diện mạo hoàn hảo.

Đèn pha Halogen vẫn được giữ trên bản Trend.

Thân xe

Thoạt nhìn thì chúng ta sẽ dễ dàng nhận thấy thiết kế phần thân xe trườn dài hơn trước, cùng với các đường gân dập nổi khắp thân xe. Lộ rõ nét cơ bắp của mẫu xe Mỹ là những đường cong bo các góc.

Mỗi phiên bản lại có thiết kế bộ mâm khác nhau mang vẻ ngoài đầy phong cách: Trend 16 inch, Sport 17 inch và Titanium 16 inch.

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương. Mở khóa thông minh không cần chìa được tích hợp trên tay nắm cửa.

Đuôi xe

Một phong cách thể thao nằm ngay ở xế hộp Ford Focus, với thiết kế đèn hậu vuốt dài sang hai bên khá bề thế và chắc chắn. Trang bị LED vẫn chưa được trang bị trên cả 3 phiên bản.

Kích thước tổng thể bản lần lượt trên bản Sedan là 4.538 x 1.823 x 1.468 (mm), bản Hatchback là 4.360 x 1.823 x 1449 (mm) và chiều dài cơ sở 2.648 (mm).

Nội thất hòa quyện thể thao

Được thiết kế khá cầu kỳ và chỉnh chu khiến cho bạn khá bở ngỡ khi lần đầu bước vào khoang xe. Hàng loạt các hệ thống nút bấm cũng như phím điều khiển chức năng được bày sẵn trên Taplo và vô lăng rất sang trọng như những siêu xe.

Vô-lăng bọc da 3 chấu có các điểm gờ thể thao tạo cảm giác chắc tay, điều chỉnh 4 hướng.

Hệ thống các phím điều khiển trung tâm Cruise Control, giới hạn tốc độ, Media và đàm thoại rãnh tay ở 2 bên tay lái.

Đặc biệt hơn là cụm đồng hồ dạng thể thao với đường viền mạ crome, ở giữa là màn hình trung tâm hiển thị chi tiết các chỉ số.

Ghế lái chỉnh điện 6 hướng có thiết kế ôm lưng rất thể thao. Bạn có thể dễ dàng lựa chọn vị trí phù hợp nhất khi lăn bánh.

Tùy vào sở thích mà bạn có thể lựa chọn chất liệu ghế là da tổng hợp, nỉ hay da pha nỉ tương ứng với phiên bản Titanium, Sport hay Trend.

Tiện nghi trên Focus

Hầu hết các trang bị hiện đại phục vụ người lái và hành khách thông minh tốt nhất:

    • Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch TFT tích hợp camera lùi.
    • Hệ thống điều khiển bằng giọng nói SYNC 3, kết nối Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth.
    • Dàn âm thanh Sony 9 loa chất lượng phục vụ hành khách trên mọi hành trình.
    • Điều hòa tự động 2 vùng độc lập. Gương chiếu hậu chống chói.
    • Cửa sổ trời chỉnh điện và chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm
    • Đèn pha tự động, gạt mưa tự động.
    • Điều khiển hành trình Cruise Control.

Nhà sản xuất cũng tinh tế trang bị những tiện nghi đầy đủ trên bản Trend khi khách hàng muốn lựa chọn:

    • Màn hình giải trí Dot Matrix 3.5 inch, SYNC 1, kết nối USB, Bluetooth.
    • Hệ thống giải trí CD, FM radio và dàn âm thanh 6 loa.
    • Khởi động bằng chìa khóa và điều hòa cơ.

Tính năng an toàn

Đi đầu trong phân khúc là hàng loạt các tính năng an toàn chủ động, bị động được trang bị trên xe Ford Focus

    • 6 túi khí (Titanium, Sport), 2 túi khí trước (Trend)
    • Cân bằng điện tử ESP. Chống bó cứng phanh ABS. Phân bố lực phanh EBD
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
    • Cảnh báo không thắt dây an toàn
    • Hệ thống chống trộm EPATS. Khóa cửa điều khiển từ xa.
    • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe sau.
    • Phanh đĩa trước/ sau
    • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active City Stop, dừng xe chủ động, camera lùi (Titanium, Sport).
    • Khung xe giảm chấn bằng thép cacbon siêu cứng.

Động cơ và vận hành xe Ford Focus

Không ngần ngại khi Ford trang bị khối động cơ có thể nói là dẫn đầu phân khúc trên Focus mới.

Trái tim Ecoboost 1.5L, 16 van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp với Turbo tăng áp cho công suất tối đa 180 Hp tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 240Nm tại 1.600 – 5.000 vòng/phút

Kết hợp với khối động cơ trên là  hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép.

Lẩy chuyển số thể thao trên vô lăng (Titanium, Sport).

Sử dụng hệ thống treo trước/ sau: Độc lập Macpherson/ liên kết đa điểm với thanh cân bằng.

Khi chúng tôi trãi nghiệm thực tế thì Ford Focus có vô lăng trợ lực điện nhẹ nhàng, cảm giác đánh lái rất chuẩn. Chỉ cần những cú đánh lái nhỏ thôi thì chúng ta cảm nhận được sự tiếp xúc giữa bánh xe và mặt đường.

Khi đạp thốc ga thì độ trễ của Turbo không quá lớn, chưa tới 1 giây. Độ vọng từ ngoài vào xe không quá lớn.

Kết hợp với hệ thống treo cho cảm giác rất ổn định chắc chắn, không bị bồng bềnh mờ ảo.

Xét về khả năng tăng tốc thì xe hơi chậm ở dãi tốc độ thấp (dưới 50 km/h), nhưng khi lên ở tốc độ cao (trên 50 km/h) thì xe cho thấy sự thắng thế nổi trội.

Tổng kết

Qua những đánh giá chi tiết trên, rõ ràng xe Ford Focus phiên bản mới không hề thua kém bất cứ đối thủ nào ở phân khúc C cả. Từ các trang bị tiện nghi, hệ thống an toàn và vận hành mạnh mẽ chính xác nhanh nhạy hứa hẹn sẽ mang tới những cảm xúc thú vị cho bạn trên mọi cung đường. Điều tuyệt vời hơn là mức tiêu hao nhiên liệu thì không cần phải lo lắng. Bởi Ford đang làm rất tốt điều này.

Đánh giá
Click để đánh giá!
[Tổng: 0 Trung bình: 0]

Thông số kỹ thuật

Chi tiết Mô hình: Ford Focus 1.5L Sport 5 Cửa

Các trang thiết bị an toàn/ Safety features

  • Cảnh báo khi không thắt dây an toàn/ Driver & Passenger Beltminder : Có
  • Dây an toàn cho ghế trước/ Front Seatbelt Pre-tensioner & Load Limiter : Có
  • Hệ thống camera lùi/ Rear view camera : Có
  • Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS) : Có
  • Hệ thống chống trộm/ Electronic Passive Anti-theft System (EPATS) : Có
  • Hệ thống cân bằng điện tử/ Electronic Stability Program (ESP) : Có
  • Hệ thống dừng xe chủ động/ Active City Stop : Có
  • Hệ thống kiểm soát hướng lực kéo/ Torque Vectoring Control : Có
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử/ Electronic Brakeforce Distribution System (EBD) : Có
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc/ Hill-Launch Assist (HLA) : Có
  • Hỗ trợ đỗ xe Sau/ Rear Parking Aid : Có
  • Hỗ trợ đỗ xe Trước / Front Parking Aid : Có
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking including perpendicular Parking : Có
  • Túi khí bên hông cho hành khách trước/ Side Airbags : Có
  • Túi khí bảo vệ đầu/ Curtain Airbags : Có
  • Túi khí đôi phía trưóc/ Front Dual Airbags : Có

Hệ thống giảm xóc/ Suspension

  • Brakes: Front/Rear : Đĩa/ Disk
  • Bánh xe/ Wheels : Vành (mâm) đúc hợp kim 17
  • Lốp/ Tyres : 215/ 50 R17
  • Sau/ Rear : Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng/ Independent Control Blade Multi-link System with Stabilitizer
  • Trước/ Front : Độc lập kiểu MacPherson/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer

Hệ thống điện/ Electrical

  • Cảm biến gạt mưa/ Rain-sensing Wipers : Có
  • Cửa kính điều khiển 1 nút nhấn/ One-touch Up/Down Window : Ghế lái & ghế hành khách, Trước & Sau/ Driver & Passenger, Front & Rear
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ tích hợp trên vô lăng/ Cruise Control : Có
  • Khóa cửa điện điều khiển từ xa/ Remote Keyless Entry : Khóa điện thông minh/ Smart Keyless Entry
  • Khóa trung tâm/ Central Lock : Có
  • Nguồn điện hỗ trợ/ Auxiliary Power Point.12V : Có
  • Nút bấm khởi động điện/ Power Start Button : Có
  • Đèn pha tự bật khi trời tối/ Auto On/Off head Lamps : Có
  • Đèn sương mù/ Front Fog Lamps : Có

Kích thước/ Dimentions

  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase.mm : 2648
  • Chiều rộng cơ sở trước sau/ Front/Rear Track.mm : 1554/ 1544
  • Dài x Rộng x Cao/ Length x Width x Height.mm : 4360 x 1823 x 1467

Thông tin Tiêu thụ nhiên liệu (*)

  • Kết hợp/ Trong Đô thị / Ngoài Đô thị : 7,7L / 11,54L/ 5,56L trên 100KM

Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior

  • Cánh lướt gió phía sau/ Rear Spoiler : Có
  • Cụm đèn pha HID với đèn LED/ HID headlamps with LED Strip Light : Đèn pha với chức năng tự làm sạch / Headlamp jet wash
  • Cửa sổ trời điều khiển điện/ Power Slide Tilt Sunroof : Có
  • Gương điều khiển điện/ Power Mirrors : Sấy và gập tự động/ heated/auto folding
  • Đèn LED/ LED Tail Lamps : Có

Trang thiết bị nội thất/ Interior

  • Bảng báo nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, T : Có
  • Ghế lái/ Driven Seats : Điều chỉnh tay 6 hướng/ Fabric 6-way Manual Driver
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động/ Auto-dimming Rear View Mirror : Có
  • Tựa tay có giá để cốc ở hàng ghế sau/ Rear Seat Armrest with Cup Holders : Có
  • Điều hòa nhiệt độ/ Airconditioning : Tự động 2 vùng khí hậu// Dual-zone EATC
  • Đèn chiếu sáng trong xe/ Ambiente Lighting : Có

Âm thanh/ Audio

  • Bảng điều khiển trung tâm tích hợp CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ AM/FM Single CD In-dash : Sony
  • Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft/ SYNC Powered by Microsoft : Điều khiển giọng nói SYNC2/ Voice Control SYNC2/Bộ phát WIFI internet
  • Hệ thống loa/ Speakers : 9
  • Kết nối USB, AUX, Bluetooth/ USB, AUX, Bluetooth Connectivity : Có
  • Màn hình hiển thị đa năng/ Multi-function Display : Màn hình TFT cảm ứng 8

Động cơ/ Engine

  • Công suất cực đại (Ps/vòng/phút)/ Maximum power PS/rpm : 180 @ 6000
  • Dung tích thùng xăng/ Fuel Tank Capacity.L : 55
  • Dung tích xi lanh/ Displacement.cc : 1499
  • Hệ thống lái/ Steering : Trợ lực lái điện/ Rack and Pinion with Electronic Power-Assisted System (EPAS)
  • Hệ thống nhiên liệu/ Fuel System : Phun trực tiếp với Turbo tăng áp/ Gasoline Direct Injection with Turbo charger
  • Hộp số/ Transmission : Tự động 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số / 6-Speed Automatic with Paddle Shifters
  • Kiểu động cơ/ Engine Type : Xăng 1.5L EcoBoost 16 Van/ 1.5L 16 valve EcoBoost
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Maximum Torque: Nm/rpm : 240 @ 1600-5000